Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely used

/ˈwaɪdli juːzd/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng rộng rãi cụm từ

“This software is widely used in many industries.”Phần mềm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...