Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wider

/ˈwaɪdər/

Nghĩa thường dùng

rộng hơn tính từ

“The new road is wider than the old one.”Con đường mới rộng hơn con đường cũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • rộng hơn

ví dụ

The new road is wider than the old one. — Con đường mới rộng hơn con đường cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...