wider
/ˈwaɪdər/
Nghĩa thường dùng
rộng hơn
tính từ
“The new road is wider than the old one.”Con đường mới rộng hơn con đường cũ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- rộng hơn
ví dụ
The new road is wider than the old one. — Con đường mới rộng hơn con đường cũ.