Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widespread damage

Nghĩa thường dùng

thiệt hại trên diện rộng cụm từ

“The heavy winds at the weekend have caused widespread damage.”Gió mạnh cuối tuần đã gây ra thiệt hại trên diện rộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...