Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wildfire prevention strategies

/ˈwaɪld.faɪər prɪˈvɛnʃən ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch để ngăn chặn cháy rừng trước khi xảy ra. cụm từ

“Wildfire prevention strategies are essential in dry areas.”Các chiến lược phòng chống cháy rừng rất cần thiết ở những khu vực khô hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...