Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wildlife conservation

/ˈwaɪldlaɪf ˌkɒnsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn động vật hoang dã cụm từ

“Wildlife conservation is essential for biodiversity.”Bảo tồn động vật hoang dã là cần thiết cho đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...