Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wildlife safari

/ˈwaɪld.laɪf səˈfɑː.ri/

Nghĩa thường dùng

chuyến đi quan sát động vật hoang dã cụm từ

“We went on a wildlife safari in Africa.”Chúng tôi đã tham gia một chuyến đi quan sát động vật hoang dã ở châu Phi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...