wildlife safari
/ˈwaɪld.laɪf səˈfɑː.ri/
Nghĩa thường dùng
chuyến đi quan sát động vật hoang dã
cụm từ
“We went on a wildlife safari in Africa.”Chúng tôi đã tham gia một chuyến đi quan sát động vật hoang dã ở châu Phi.