Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

williams

/ˈwɪljəmz/

Nghĩa thường dùng

họ Williams danh từ

“Williams is a common surname.”Williams là một họ phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Williams

ví dụ

Williams is a common surname. — Williams là một họ phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...