willingly cooperate
/ˈwɪlɪŋli koʊˈɑːpəreɪt/
Nghĩa thường dùng
hợp tác một cách sẵn lòng
cụm từ
“The organizations willingly cooperate on community projects.”Các tổ chức hợp tác một cách sẵn lòng trong các dự án cộng đồng.