Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

willingly cooperate

/ˈwɪlɪŋli koʊˈɑːpəreɪt/

Nghĩa thường dùng

hợp tác một cách sẵn lòng cụm từ

“The organizations willingly cooperate on community projects.”Các tổ chức hợp tác một cách sẵn lòng trong các dự án cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...