Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

willpower

/ˈwɪlˌpaʊər/

Nghĩa thường dùng

sức mạnh ý chí danh từ

“She showed great willpower when she resisted the temptation to eat sweets.”Cô ấy đã thể hiện sức mạnh ý chí lớn khi kiềm chế cám dỗ ăn đồ ngọt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...