Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wilson

/ˈwɪlsən/

Nghĩa thường dùng

Wilson (họ) danh từ

“Wilson is a common last name.”Wilson là một họ phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Wilson (họ)

ví dụ

Wilson is a common last name. — Wilson là một họ phổ biến.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...