Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win a match

/wɪn ə mæʧ/

Nghĩa thường dùng

thắng trong một trận đấu hoặc cuộc thi cụm từ

“Our team hopes to win the match this weekend.”Đội của chúng tôi hy vọng sẽ thắng trận đấu cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...