Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win by a landslide

/wɪn baɪ ə ˈlændslaɪd/

Nghĩa thường dùng

thắng dễ dàng hoặc với tỷ lệ lớn cụm từ

“The candidate won by a landslide in the election.”Ứng cử viên đã thắng dễ dàng trong cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...