win by a landslide
Nghĩa thường dùng
“The candidate won by a landslide in the election.”Ứng cử viên đã thắng dễ dàng trong cuộc bầu cử.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The candidate won by a landslide in the election.”Ứng cử viên đã thắng dễ dàng trong cuộc bầu cử.
Đang tải...