Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win in

/wɪn ɪn/

Nghĩa thường dùng

đạt chiến thắng trong một cuộc thi động từ

“They hope to win in the next game.”Họ hy vọng sẽ thắng trong trận đấu tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...