Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the approval

/wɪn ði əˈpruːvəl/

Nghĩa thường dùng

Nhận được sự chấp thuận hoặc ủng hộ từ người khác. cụm từ

“He worked hard to win the approval of his peers.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nhận được sự chấp thuận của đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...