win the approval
/wɪn ði əˈpruːvəl/
Nghĩa thường dùng
Nhận được sự chấp thuận hoặc ủng hộ từ người khác.
cụm từ
“He worked hard to win the approval of his peers.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nhận được sự chấp thuận của đồng nghiệp.