Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the battle

/wɪn ðə ˈbæt.əl/

Nghĩa thường dùng

Đạt được chiến thắng trong một tình huống khó khăn. cụm từ

“They won the battle against their rivals.”Họ đã chiến thắng trong cuộc cạnh tranh với đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...