Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the lottery

/wɪn ðə ˈlɑːtəri/

Nghĩa thường dùng

trúng một số tiền lớn từ một trò chơi may rủi cụm từ

“He dreams of winning the lottery and traveling the world.”Anh ấy mơ ước trúng xổ số và đi du lịch khắp thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...