Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win the race

/wɪn ðə reɪs/

Nghĩa thường dùng

đứng đầu trong một cuộc thi cụm từ

“He trained hard to win the race.”Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ để đứng đầu cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...