Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind blows

Nghĩa thường dùng

gió thổi noun+verb

“The wind blows strongly along the coast in winter.”Gió thổi mạnh dọc theo bờ biển vào mùa đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...