Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind chill

/wɪnd tʃɪl/

Nghĩa thường dùng

nhiệt độ cảm nhận (do gió) danh từ

“The wind chill factor makes it feel like -15°C outside.”Yếu tố gió cản làm cảm giác bên ngoài lạnh như -15°C.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...