Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind dies down

Nghĩa thường dùng

gió lặng dần noun+verb+adv

“We can go outside when the wind dies down.”Chúng ta có thể ra ngoài khi gió lặng dần. (Lưu ý: If the wind picks up, it gets stronger. Opposite: dies down.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...