Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind down

/waɪnd daʊn/

Nghĩa thường dùng

kết thúc dần, thu hẹp hoạt động từng bước cụm động từ

“The project is expected to wind down by June.”Dự án dự kiến kết thúc dần vào tháng Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...