Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind energy potential

Nghĩa thường dùng

Khả năng sản xuất năng lượng từ gió. cụm từ

“Countries are exploring their wind energy potential.”Các quốc gia đang khám phá tiềm năng năng lượng gió của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...