wind in
Nghĩa thường dùng
“He had to wind in the fishing line carefully.”Anh ấy phải cuộn dây câu cá một cách cẩn thận.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to wind in the fishing line carefully.”Anh ấy phải cuộn dây câu cá một cách cẩn thận.
Đang tải...