Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind in

/waɪnd ɪn/

Nghĩa thường dùng

kéo hoặc cuộn cái gì lại động từ

“He had to wind in the fishing line carefully.”Anh ấy phải cuộn dây câu cá một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...