wind out
Nghĩa thường dùng
“He likes to wind out after work with a book.”Anh ấy thích thư giãn sau giờ làm việc với một cuốn sách.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He likes to wind out after work with a book.”Anh ấy thích thư giãn sau giờ làm việc với một cuốn sách.
Đang tải...