Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wind out

/waɪnd aʊt/

Nghĩa thường dùng

thư giãn hoặc giải tỏa sau căng thẳng. động từ

“He likes to wind out after work with a book.”Anh ấy thích thư giãn sau giờ làm việc với một cuốn sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...