Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

window display

/ˈwɪn.doʊ dɪˈspleɪ/

Nghĩa thường dùng

trưng bày tủ kính mặt tiền danh từ

“The holiday window display draws large crowds.”Tủ kính trưng bày mùa lễ thu hút đông đảo khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...