window into
Nghĩa thường dùng
cửa sổ nhìn vào, cách nhìn vào, phương tiện để hiểu biết về điều gì đó
cụm từ
“But large mammals aren't the only window into history that the asphalt has provided.”Nhưng động vật có vú lớn không phải là cửa sổ duy nhất nhìn vào lịch sử mà nhựa đường đã cung cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cửa sổ nhìn vào, cách nhìn vào, phương tiện để hiểu biết về điều gì đó
- a window into the past: cửa sổ nhìn về quá khứ
- a window into someone's mind: cửa sổ nhìn vào tâm trí ai đó
- a window into a culture: cửa sổ nhìn vào một nền văn hóa