window seat
/ˈwɪn.dəʊˌsiːt/
Nghĩa thường dùng
Ghế cạnh cửa sổ
cụm từ
“I love sitting in the windowseat on the plane.”Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Ghế cạnh cửa sổ
ví dụ
I love sitting in the windowseat on the plane. — Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.