Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

window seat

/ˈwɪn.dəʊˌsiːt/

Nghĩa thường dùng

Ghế cạnh cửa sổ cụm từ

“I love sitting in the windowseat on the plane.”Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Ghế cạnh cửa sổ

ví dụ

I love sitting in the windowseat on the plane. — Tôi thích ngồi ở ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...