Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

window-shopping

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

window-shopping

//

* danh từ
  • sự xem hàng bày ô kính (nhìn hàng hoá bày trong ô kính nhà hàng mà thường không có ý định mua gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v examine the shop windows; shop with the eyes only

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...