Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windpipe

/'windpaid/ phổ biến #26063

Nghĩa thường dùng

ống dẫn không khí trong cơ thể danh từ

“The doctor examined her windpipe for any signs of infection.”Bác sĩ đã kiểm tra khí quản của cô ấy để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.

Biến thể từ windpipes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

windpipe

/'windpaid/

danh từ

  • (gii phẫu) khí qun
Định nghĩa tiếng Anh

n membranous tube with cartilaginous rings that conveys inhaled air from the larynx to the bronchi

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...