Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

windsor

/ˈwɪn.zər/

Nghĩa thường dùng

thành phố ở Anh danh từ riêng

“Windsor is famous for its castle.”Windsor nổi tiếng với lâu đài của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • thành phố ở Anh

ví dụ

Windsor is famous for its castle. — Windsor nổi tiếng với lâu đài của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...