Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wine cellar

/waɪn ˈsel.ɚ/

Nghĩa thường dùng

hầm rượu vang danh từ

“They keep their best wines in the wine cellar.”Họ giữ những chai rượu vang ngon nhất trong hầm rượu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...