winnower
/'winou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
winnower
/'winou/
danh từ
- người quạt, người sy (thóc)
- máy quạt thóc
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, winnows; specifically, a winnowing machine.