Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

win a prize

Đang hiển thị mục gốc win a prize cho “wins a prize”.

Nghĩa thường dùng

thắng giải thưởng cụm từ

“She was very happy to win a prize in the competition.”Cô ấy rất vui khi thắng giải thưởng trong cuộc thi. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu (competition).)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...