winsome
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
winsome
/'wins m/
tính từ
- hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn
- a winsome smile: nụ cười quyến rũ
- vui vẻ, tưi tỉnh, rạng rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
s. charming in a childlike or naive way
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. charming in a childlike or naive way
Đang tải...