winsome
/'wins m/
tính từ
- hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn
- a winsome smile: nụ cười quyến rũ
- vui vẻ, tưi tỉnh, rạng rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
s. charming in a childlike or naive way
109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. charming in a childlike or naive way
Đang tải...