wintry
/'wintri/ phổ biến #19152
Nghĩa thường dùng
lạnh giá; hiu hắt mờ đạm như mùa đông
tính từ
“The wintry landscape was covered in a thick layer of snow.”Cảnh vật lạnh giá được phủ một lớp tuyết dày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wintry
/'wintri/
tính từ
- lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
- wintery weather: thời tiết lạnh giá
- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly)
Định nghĩa tiếng Anh
a. characteristic of or occurring in winter