Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wintry

/'wintri/ phổ biến #19152

Nghĩa thường dùng

lạnh giá; hiu hắt mờ đạm như mùa đông tính từ

“The wintry landscape was covered in a thick layer of snow.”Cảnh vật lạnh giá được phủ một lớp tuyết dày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wintry

/'wintri/

tính từ

  • lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
    • wintery weather: thời tiết lạnh giá
  • (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly)
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of or occurring in winter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...