Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wipe away

/waɪp əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

lau sạch cái gì đó bằng vải hoặc tay động từ

“She wiped away her tears.”Cô ấy đã lau sạch nước mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...