Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wipe off

/waɪp ɔf/

Nghĩa thường dùng

làm sạch một cái gì đó bằng cách chà động từ

“Please wipe off the table after eating.”Xin hãy lau bàn sau khi ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...