wipe out
Nghĩa thường dùng
xóa bỏ hoàn toàn, làm biến mất
cụm động từ
“The storm wiped out the entire village.”Cơn bão đã xóa sổ toàn bộ ngôi làng.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The storm wiped out the entire village.”Cơn bão đã xóa sổ toàn bộ ngôi làng.
Đang tải...