Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wireless connection

Nghĩa thường dùng

Kết nối không dây cụm từ

“A Wireless network is a type of the computer network that uses the wireless connections for connecting network nodes for data transfer”Mạng không dây là một loại mạng lưới máy tính mà sử dụng kết nối không dây để kết nối những đầu mối phục vụ chuyển đổi dữ liệu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...