Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wireless network

/ˌwaɪələs ˈnetwɜːk/

Nghĩa thường dùng

mạng không dây cụm từ

“The hotel's wireless network reaches every room and the pool area.”Mạng không dây của khách sạn phủ tới mọi phòng và cả khu hồ bơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...