wireless technology
/ˈwaɪərləs tɛkˈnɑːlədʒi/
Nghĩa thường dùng
công nghệ cho phép giao tiếp không cần dây
cụm từ
“Wireless technology has made communication more convenient.”Công nghệ không dây đã làm cho việc giao tiếp trở nên tiện lợi hơn.