Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wireless technology

/ˈwaɪərləs tɛkˈnɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ cho phép giao tiếp không cần dây cụm từ

“Wireless technology has made communication more convenient.”Công nghệ không dây đã làm cho việc giao tiếp trở nên tiện lợi hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...