Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wisdom tooth

/ˈwɪz.dəm tuːθ/

Đang hiển thị mục gốc wisdom tooth cho “wisdom teeth”.

Nghĩa thường dùng

răng khôn danh từ

“Her wisdom tooth needs to be removed.”Răng khôn của cô ấy cần được nhổ bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...