Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wisdom tooth

/ˈwɪz.dəm tuːθ/

Nghĩa thường dùng

răng khôn danh từ

“Her wisdom tooth needs to be removed.”Răng khôn của cô ấy cần được nhổ bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...