Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wishing

/'wi i/ phổ biến #38432

Nghĩa thường dùng

mong ước động từ

“Wishing for peace is a common sentiment.”Mong ước hòa bình là một cảm xúc phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wishing

/'wi i/

danh từ

  • sự mong muốn, sự ao ước
  • sự chúc mừng; lời chúc tụng
Định nghĩa tiếng Anh

n a specific feeling of desire v hope for; have a wish v prefer or wish to do something v make or express a wish v feel or express a desire or hope concerning the future or fortune of v order politely; express a wish for v invoke upon

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...