Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wishlist

/ˈwɪʃ.lɪst/

Nghĩa thường dùng

danh sách mong muốn danh từ

“She made a wishlist for her birthday gifts.”Cô ấy đã làm một danh sách mong muốn cho quà sinh nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • danh sách yêu thích / danh sách muốn mua

ví dụ

I added the bag to my wishlist and will buy it next month. — Tôi đã thêm cái túi vào danh sách yêu thích và sẽ mua vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...