witch-hazel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
witch-hazel
//
* danh từcây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng) - chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da)
Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...