witch-hunt
Biến thể từ
witch-hunts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
witch-hunt
//
* danh từ- sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy
- cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh
n. searching out and harassing dissenters