with love
Nghĩa thường dùng
với tình yêu
cụm từ
“She wrote the card with love.”Cô ấy đã viết thiệp với tình yêu.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She wrote the card with love.”Cô ấy đã viết thiệp với tình yêu.
Đang tải...