Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

with that being said

/wɪð ðæt ˈbiːɪŋ sɛd/

Nghĩa thường dùng

để giới thiệu một tuyên bố đối lập sau khi thừa nhận điều gì đó cụm từ

“The project is ambitious; with that being said, it is achievable.”Dự án này đầy tham vọng; nói như vậy, nó có thể đạt được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...