Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

with the introduction of

/wɪð ði ˌɪntrəˈdʌkʃən əv/

Nghĩa thường dùng

với sự giới thiệu/ra đời của cái gì cụm từ

“Apple came in first with the introduction of its new tablet computer.”Apple đứng đầu với sự ra đời của máy tính bảng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...